Nhấn chuột lên hình để phóng to

Thuốc INTRAXCOP 100mg

Liên hệ

  • Thương hiệu:
  • Xuất xứ thương hiệu:
  • Quy cách:
  • Mã sản phẩm:
  • Micro Labs Limited
  • Ấn Độ.
  • Hộp 3 vỉ x 10 viên

INTRAXCOP 100mg điều trị Nấm Candida ở miệng họng. Nấm Candida âm hộ âm đạo. Lang ben. Bệnh nấm da nhạy cảm với itraconazol (như bệnh nấm da chân, da bẹn, da thân, da kẽ tay…)…

THUỐC KÊ ĐƠN 24H CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày kể từ ngày mua hàng
Miễn phí 100% đổi thuốc
Miễn phí giao hàng toàn quốc

GỌI ĐẶT MUA

0973252026

8:00-22:00
Đăng bởi Dược sĩ Đỗ Hải Cường. Cập nhật lần cuối: 27/05/2021 10:35

Có thể bạn quan tâm

Thuốc INTRAXCOP 100mg là gì?

Thành phần Thuốc INTRAXCOP 100mg gồm những gì? Cách sử dụng Thuốc INTRAXCOP 100mg như thế nào ? Giá thành sản phẩm Thuốc INTRAXCOP 100mg bao nhiêu? ……..là những thắc mắc mà đại đa số khách hàng, bệnh nhân, hay chính người nhà bệnh nhân đang sử dụng thuốc khác nhau mà không có câu trả lời thích hợp ?

Quý khách hàng có thể đến mua Tất Cả Thuốc  khác nhau trực tiếp tại  Hệ thống nhà thuốc Thục Anh để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất.

Để giải đáp những thắc mắc của quý khách hàng Thuốc Kê Đơn 24h Xin cung cấp 1 số thông tin cần thiết để khách hàng có thể nắm rõ hơn về sản phẩm đang được quan tâm và sử dụng.

Thuốc INTRAXCOP 100mg mua ở đâu uy tín, chất lượng đảm bảo ?

Thuốc INTRAXCOP 100mg đang được phân phối trực tuyến trên hệ thống website Thuốc Kê Đơn 24h.

Hoặc bạn có thể gọi ngay cho chúng tôi 0973252026 luôn luôn sẵn sàng lắng nghe, giải đáp mọi thắc mắc của bạn 24h !

Ngoài ra Quý khách hàng có thể tham khảo thêm về danh mục Da liễu  tại đây:

Thành phần của Thuốc INTRAXCOP 100mg

Công dụng của Thuốc INTRAXCOP 100mg

  • Nấm Candida ở miệng họng.
  • Nấm Candida âm hộ âm đạo.
  • Lang ben. Bệnh nấm da nhạy cảm với itraconazol (như bệnh do Trichophyton spp., Microsporum spp., Epidermophyton floccosum) thí dụ bệnh nấm da chân, da bẹn, da thân, da kẽ tay.
  • Bệnh nấm móng chân, tay (tinea unguium).
  • Bệnh nấm Blastomyces phổi và ngoài phổi. Bệnh nấm Histoplasma bao gồm bệnh mạn tính ở khoang phổi và bệnh nấm Histoplasma rải rác, không ở màng não. Bệnh nấm Aspergillus phổi và ngoài phổi ở người bệnh không dung nạp hoặc kháng với amphotericin B.
  • Ðiều trị duy trì:
    • Ở những người bệnh AIDS để phòng nhiễm nấm tiềm ẩn tái phát.
    • Ðề phòng nhiễm nấm trong thời gian giảm bạch cầu trung tính kéo dài, mà cách điều trị thông thường tỏ ra không hiệu quả.

Liều dùng

  • Cách dùng: Uống sau khi ăn.
  • Ðiều trị ngắn ngày:
    • Nấm Candida âm hộ – nấm âm đạo: Dùng 200 mg, ngày uống 2 lần, chỉ uống 1 ngày; Hoặc 200 mg, ngày uống 1 lần, uống trong 3 ngày.
    • Nấm Candida miệng – hầu: Dùng 100 mg, ngày uống 1 lần, uống trong 15 ngày. Người bệnh bị bệnh AIDS hoặc giảm bạch cầu trung tính: Dùng 200mg, ngày uống 1 lần, uống trong 15 ngày.
    • Lang ben: Dùng 200 mg, ngày uống 1 lần, uống trong 7 ngày.
    • Bệnh nấm da: Dùng 100 mg, ngày uống 1 lần, uống trong 15 ngày. Nếu ở vùng sừng hóa cao cần điều trị thêm 15 ngày với liều 100 mg mỗi ngày.
  • Ðiều trị dài ngày (nhiễm nấm toàn thân) phụ thuộc vào đáp ứng lâm sàng và loại nấm:
    • Bệnh nấm Candida: Dùng 100 – 200 mg, ngày uống 1 lần, uống trong 3 tuần đến 7 tháng. Có thể tăng liều: 200 mg, ngày 2 lần, nếu bệnh lan tỏa.
    • Bệnh nấm móng: Dùng 200 mg, ngày uống 1 lần, trong 3 tháng.
    • Bệnh nấm Aspergillus: Dùng 200 mg, ngày uống 1 lần, uống trong 2 đến 5 tháng. Có thể tăng liều: Dùng 200mg/lần, ngày uống 2 lần, nếu bệnh lan tỏa.
    • Bệnh nấm Cryptococcus (không viêm màng não): Dùng 200 mg/lần, ngày uống 1 lần, uống trong 2 tháng đến 1 năm.
    • Viêm màng não do nấm Cryptococcus: Dùng 200 mg/lần, ngày uống 2 lần. Ðiều trị duy trì: Dùng 200 mg, ngày uống 1 lần.
    • Bệnh nấm Histoplasma và Blastomyces: Dùng 200 mg/lần, ngày uống 1 lần hoặc 2 lần, uống trong 8 tháng.
    • Ðiều trị duy trì trong bệnh AIDS: Dùng 200 mg/lần, ngày uống 1 lần.
    • Dự phòng trong bệnh giảm bạch cầu trung tính: Dùng 200 mg/lần, ngày uống 1 lần.

Tác dụng phụ

  • Chóng mặt, đau đầu.
  • Tiêu hóa: Buồn nôn, đau bụng, táo bón, rối loạn tiêu hóa.
  • Toàn thân: Dị ứng da như ngứa, ngoại ban, nổi mày đay và phù mạch; hội chứng Stevens – Johnson.
  • Nội tiết: Rối loạn kinh nguyệt.

Lưu ý

  • Không sử dụng cho người mẫn cảm với các thành phầm của thuốc.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Bảo quản

  • Để nơi khô ráo, thoáng mát.
  • Tránh nhiệt độ cao và ánh nắng trực tiếp.

Quy cách

Hộp 3 vỉ x 10 viên

Nhà sản xuất

Micro Labs Limited

Nơi sản xuất

Ấn Độ.

Địa chỉ mua sản phẩm

Chú ý : Bài viết trên chỉ mang tính chất tham khảo, liều lượng dùng thuốc cụ thể nên theo chỉ định của bác sĩ kê đơn thuốc

- Thuốc INTRAXCOP 100mg được bán tại địa chỉ:

Địa Chỉ  :  Thuốc Kê Đơn 24h Thuộc Hệ Thống Nhà thuốc Thục Anh
                  Số 36A phố Xa La, phường Phúc La, Hà Đông, Hà Nội

  • Hoặc mua online thông qua wedsite Thuockedon24h.vn Để nhận được tư vấn trực tiếp từ những dược sĩ nhiều năm kinh nghiệm người dùng có thể inbox trực tiếp, thông qua zalo, messenger, hoặc Gọi Hotline: 0973252026

Thuockedon24h.vn vận chuyển và giao hàng trên toàn quốc.Cam kết chất lượng tốt nhất đến tận tay người mua hàng !

Thuockedon24h.vn  Hoạt động Online 24 giờ. Trân trọng !

MUA HÀNG

0973252026