Nhấn chuột lên hình để phóng to

Dobutamine Hamelm 12.5mg/Ml

Liên hệ

  • Thương hiệu:
  • Xuất xứ thương hiệu:
  • Quy cách:
  • Mã sản phẩm:
  • Hameln Pharm GmbH - ĐỨC
  • Đức
  • Hộp 5 ống x 20 ml.

Tác dụng chính ở liều điều trị dobutamine là kích thích tim.

THUỐC KÊ ĐƠN 24H CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày kể từ ngày mua hàng
Miễn phí 100% đổi thuốc
Miễn phí giao hàng toàn quốc

GỌI ĐẶT MUA

0973252026

8:00-22:00
Đăng bởi Dược sĩ Đỗ Hải Cường. Cập nhật lần cuối: 08/06/2021 21:12

Có thể bạn quan tâm

Thuốc Dobutamine Hamelm 12.5mg/Ml là gì?

Thành phần Dobutamine Hamelm 12.5mg/Ml gồm những gì? Cách sử dụng Dobutamine Hamelm 12.5mg/Ml như thế nào ? Giá thành sản phẩm Dobutamine Hamelm 12.5mg/Ml bao nhiêu? ……..là những thắc mắc mà đại đa số khách hàng, bệnh nhân, hay chính người nhà bệnh nhân đang sử dụng thuốc khác nhau mà không có câu trả lời thích hợp ?

Quý khách hàng có thể đến mua Tất Cả Thuốc  khác nhau trực tiếp tại  Hệ thống nhà thuốc Thục Anh để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất.

Để giải đáp những thắc mắc của quý khách hàng Thuốc Kê Đơn 24h Xin cung cấp 1 số thông tin cần thiết để khách hàng có thể nắm rõ hơn về sản phẩm đang được quan tâm và sử dụng.

Dobutamine Hamelm 12.5mg/Ml mua ở đâu uy tín, chất lượng đảm bảo ?

Dobutamine Hamelm 12.5mg/Ml đang được phân phối trực tuyến trên hệ thống website Thuốc Kê Đơn 24h.

Hoặc bạn có thể gọi ngay cho chúng tôi 0973252026 luôn luôn sẵn sàng lắng nghe, giải đáp mọi thắc mắc của bạn 24h !

Ngoài ra Quý khách hàng có thể tham khảo thêm về danh mục Thuốc tiêm - Truyền tại đây:

Thành phần của Dobutamine Hamelm 12.5mg/Ml

  • Dobutamine hydrochloride 14 mg, tương đương với hàm lượng dobutamin 12,5 mg.
  • Tá dược khác: Natri metabisulphit, acid hydrocloric, nước cất pha tiêm vừa đủ.

Công dụng của Dobutamine Hamelm 12.5mg/Ml

  • Suy tim mất bù.

  • Nhồi máu cơ tim.

  • Phẫu thuật tim hở.

  • Bệnh cơ tim.

  • Sốc nhiễm trùng và sốc tim.

  • Nghẽn động mạch phổi.

  • Kiểm tra gắng sức tim: đo khả năng của tim đáp ứng với căng thẳng bên ngoài.

Liều dùng

Thuốc được tiêm qua kim tiêm hoặc ống thông tĩnh mạch.

  • Liều khuyến cáo cho người lớn và người già: Liều thông thường là 2,5 đến 10 microgam/kg/phút. Đôi khi, một liều thấp tới 0,5 microgam/kg / phút cũng sẽ tạo ra đáp ứng.

Hiếm khi, phải dùng tới liều 40 microgam/kg/phút.

Tốc độ truyền và thời gian điều trị nên được điều chỉnh theo đáp ứng của bệnh nhân, nên theo dõi nhịp tim, huyết áp, lưu lượng nước tiểu và nếu có thể, đo lượng cung lượng tim.

  • Kiểm tra căng thẳng tim:

Khi được sử dụng thay thế cho việc tập thể dục để kiểm tra căng thẳng tim, liều khuyến cáo là tăng dần 5 microgam/kg/phút, từ 5 đến 20 microgam/kg/phút, mỗi liều được truyền trong 8 phút. Theo dõi ECG liên tục là điều cần thiết. Nếu có sự rối loạn nhịp thất, phải ngừng truyền thuốc. Truyền thuốc cũng nên được chấm dứt nếu nhịp tim đạt mức tối đa, huyết áp tâm thu tăng trên 220mmHg hoặc bất kỳ tác dụng phụ nào xảy ra.

  • Đối với trẻ em:

Đối với trẻ em (trẻ sơ sinh đến 18 tuổi), liều ban đầu là 5 microgam/kg/phút, nên điều chỉnh theo đáp ứng lâm sàng với 2 - 20 microgam/kg/phút. Đôi khi, một liều thấp tới 0,5-1,0 microgam/kg/phút sẽ tạo ra đáp ứng.

Tác dụng phụ

  • Tăng nhịp tim.

  • Đau ngực.

  • Rối loạn nhịp tim.

Phổ biến (1/100 <ADR<1/10):

  • Huyết áp tăng hoặc giảm.

  • Co mạch.

  • Đánh trống ngực.

  • Co thắt phế quản.

  • Khó thở.

  • Tăng bạch cầu ái toan.

  • Ức chế hình thành cục máu đông.

  • Phát ban.

  • Sốt.

  • Viêm tĩnh mạch tại chỗ tiêm.

Không phổ biến (1/1000<ADR<1/100)

  • Rung thất.

  • Nhịp nhanh thất.

  • Đau tim (nhồi máu cơ tim).

Rất hiếm (<1/10000)

  • Nhịp tim chậm.

  • Thiếu máu cơ tim.

  • Hạ kali máu.

  • Xuất huyết dưới da.

  • Một số tác dụng không mong muốn chưa thể ước tính từ dữ liệu có sẵn:

  • Đau ngực do căng thẳng.

  • Phản ứng dị ứng: phát ban, sốt, tăng bạch cầu.

  • Chuột rút, viêm cơ tim...

Nếu gặp bất cứ tác dụng không mong muốn nào nghi ngờ do thuốc, cần thông báo ngay cho bác sĩ để có hướng xử lý kịp thời.

Lưu ý

  • Cảm quan sản phẩm: Ống thủy tinh trong suốt, do đó trước khi tiêm, chú ý kiểm tra độ trong của sản phẩm, nếu thấy có màu sắc bất thường hay xuất hiện bụi mịn, các hạt lơ lửng trong ống nên loại bỏ ngay.
  • Các nghiên cứu trên chuột và thỏ cho thấy không có bằng chứng về khả năng gây quái thai. Tuy nhiên chưa có nghiên cứu đầy đủ trên phụ nữ mang thai, do đó không nên sử dụng thuốc trên đối tượng này trừ khi lợi ích cho mẹ vượt xa nguy cơ có thể gây ra cho thai nhi.

Bảo quản

  • Bảo quản trong điều kiện tránh ánh sáng.
  • Nhiệt độ bảo quản: Không quá 25 độ C, không bảo quản lạnh.
  • Nên để xa tầm tay trẻ em.

Quy cách

Hộp 5 ống x 20 ml.

Nhà sản xuất

Hameln Pharm GmbH - ĐỨC

Nơi sản xuất

Đức

Địa chỉ mua sản phẩm

Chú ý : Bài viết trên chỉ mang tính chất tham khảo, liều lượng dùng thuốc cụ thể nên theo chỉ định của bác sĩ kê đơn thuốc

- Dobutamine Hamelm 12.5mg/Ml được bán tại địa chỉ:

Địa Chỉ  :  Thuốc Kê Đơn 24h 
                  Số 36A phố Xa La, phường Phúc La, Hà Đông, Hà Nội

  • Hoặc mua online thông qua wedsite Thuockedon24h.vn Để nhận được tư vấn trực tiếp từ những dược sĩ nhiều năm kinh nghiệm người dùng có thể inbox trực tiếp, thông qua zalo, messenger, hoặc Gọi Hotline: 0973252026

Thuockedon24h.vn vận chuyển và giao hàng trên toàn quốc.Cam kết chất lượng tốt nhất đến tận tay người mua hàng !

Thuockedon24h.vn  Hoạt động Online 24 giờ. Trân trọng !

MUA HÀNG

0973252026