Nhấn chuột lên hình để phóng to

Auropennz

Liên hệ

  • Thương hiệu:
  • Xuất xứ thương hiệu:
  • Quy cách:
  • Mã sản phẩm:
  • AUROBINDO PHARMA., LTD
  • ẤN ĐỘ
  • Hộp 1 lọ.

Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm

THUỐC KÊ ĐƠN 24H CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày kể từ ngày mua hàng
Miễn phí 100% đổi thuốc
Miễn phí giao hàng toàn quốc

GỌI ĐẶT MUA

0973252026

8:00-22:00

Có thể bạn quan tâm

Thuốc Auropennz là gì?

Thành phần gồm những gì? Cách sử dụng như thế nào? Giá thành sản phẩm? ……..là những thắc mắc mà đại đa số khách hàng, bệnh nhân, hay chính người nhà bệnh nhân đang sử dụng thuốc nghĩ đến mà không có câu trả lời thích hợp ?

Để giải đáp những thắc mắc của quý khách hàng Thuốc Kê Đơn 24h Xin cung cấp 1 số thông tin cần thiết để khách hàng có thể nắm rõ hơn về sản phẩm đang được quan tâm và sử dụng.

Ngoài ra Quý khách hàng có thể tham khảo thêm về danh mục Thuốc Kháng Sinh tại đây:

Thành phần của Auropennz

  • Ampicilin sodium;
  • Sulbactam sodium

Công dụng của Auropennz

  • Nhiễm trùng do các chủng vi khuẩn nhạy cảm gây ra: 
  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên, dưới.
  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu.
  • Nhiễm khuẩn phụ khoa.
  • Nhiễm khuẩn máu.
  • Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da.
  • Nhiễm khuẩn xương và khớp.
  • Nhiễm khuẩn sau phẫu thuật.

Liều dùng

Theo sự chỉ dẫn của thầy thuốc, liều thông thường dùng cho người lớn và trẻ em.

  • Phối hợp Ampicillin/Sulbactam có thể dùng tiêm tĩnh mạch hay tiêm bắp.
  • Người lớn: Liều thông thường:
  • Đường tiêm: lọ 3.0g/ lần cách nhau 6-8 giờ. Tổng liều Sulbactam không vượt quá 4g/ngày.
  • Đường tiêm tĩnh mạch: Tiêm tĩnh mạch chậm 5-10 phút, pha loãng với dung môi trong hộp thuốc.
  • Đường truyền tĩnh mạch: lọ 3.0g pha loãng với 100ml của các dung dịch truyền tĩnh mạch tương hợp như dung dịch Nacl 0,9%, dung dịch Nacl lactate, dung dịch Ringer lactate, dextrose 5%.
  • Người suy thận: Liều tối đa tính theo Ampicillin.
  • Hệ số thanh thải créatinine từ 10-30ml/phút: 1g, sau đó 500mg/12 giờ.
  • Hệ số thành thải créatinine < 10ml/phút: 1g, sau đó 250mg/12 giờ.
  • Trẻ em/ Trẻ còn bú: Liều thông thường: 300mg/kg/ngày. Chia đều nhiều liều mỗi 6 giờ.

Tác dụng phụ

Biểu hiện dị ứng: sốt, nổi mề đay, tăng bạch cầu, phù Quinck, hiếm khi gặp sốc phản vệ.

  •  Rối loạn tiêu hoá: buồn nôn, ói mửa, tiêu chảy.
  •  Phản ứng máu có thể phục hồi: thiếu máu, giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu.
  •  Mẩn đỏ ngoài da dạng nốt sần do nguyên nhân dị ứng hay không.
  • Viêm thận kẽ cấp tính.

Lưu ý

  • Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bảo quản

  • Nơi khô ráo

Quy cách

Hộp 1 lọ.

Nhà sản xuất

AUROBINDO PHARMA., LTD

Nơi sản xuất

ẤN ĐỘ

Địa chỉ mua sản phẩm

Chú ý : Bài viết trên chỉ mang tính chất tham khảo, liều lượng dùng thuốc cụ thể nên theo chỉ định của bác sĩ kê đơn thuốc

- Auropennz được bán tại địa chỉ:

Địa Chỉ  : So 4, BT8, Khu đô thị Xa La

  • Hoặc mua online thông qua wedsite Thuockedon24h.vn Để nhận được tư vấn trực tiếp từ những dược sĩ nhiều năm kinh nghiệm người dùng có thể inbox trực tiếp, thông qua zalo, messenger, hoặc Gọi Hotline: 0973252026

Thuockedon24h.vn vận chuyển và giao hàng trên toàn quốc.Cam kết chất lượng tốt nhất đến tận tay người mua hàng !

Thuockedon24h.vn  Hoạt động Online 24 giờ. Trân trọng !

MUA HÀNG

0973252026