Nhấn chuột lên hình để phóng to

Acigmentin 1000

Liên hệ

  • Thương hiệu:
  • Xuất xứ thương hiệu:
  • Quy cách:
  • Mã sản phẩm:
  • Công ty cổ phần dược Minh Hải
  • Việt Nam
  • Hộp 2 vỉ x 7 viên

Acigmentin 1000 là kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn hô hấp trên , các trường hợp nhiễm khuẩn da, tiết niệu sinh dục, nhiễm khuẩn xương răng

THUỐC KÊ ĐƠN 24H CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày kể từ ngày mua hàng
Miễn phí 100% đổi thuốc
Miễn phí giao hàng toàn quốc

GỌI ĐẶT MUA

0973252026

8:00-22:00
Đăng bởi Dược sĩ Đỗ Hải Cường. Cập nhật lần cuối: 25/03/2021 16:29

Có thể bạn quan tâm

Thuốc Acigmentin 1000 là gì?

Thành phần thuốc Acigmentin 1000  gồm những gì? Cách sử dụng thuốc Acigmentin 1000   như thế nào? Giá thành sản phẩm  Acigmentin 1000  bao nhiêu ? ……..là những thắc mắc mà đại đa số khách hàng, bệnh nhân, hay chính người nhà bệnh nhân đang sử dụng các loại thuốc khác nhau mà không có câu trả lời thích hợp ?

Để giải đáp những thắc mắc của quý khách hàng Thuốc Kê Đơn 24h Xin cung cấp 1 số thông tin cần thiết để khách hàng có thể nắm rõ hơn về sản phẩm đang được quan tâm và sử dụng.

Mua thuốc Acigmentin 1000 ở đâu uy tín , chất lượng ?

Sản phẩm hiện tại được bán qua các kênh sau:

  •  Kênh online qua số tổng đài hotline 0973252026. Khách hàng sẽ được tư vấn và giao nhận hàng đến tận nhà
  • Các cơ sở của Hệ thống nhà thuốc Thục Anh 
  • Để phân biệt sản phẩm là chính hãng không phải hàng nhái người tiêu dùng có thể kiểm tra mã vạch của sản phẩm bằng phần mềm kiểm tra mã vạch

Ngoài ra quý khách hàng có thể tham khảo danh mục Kháng sinh tại đây

Thành phần của Acigmentin 1000

  • Amoxicillin trihydrat (đạng Compacted)  1004,5 mg Tương đương Amoxicillin khan 875 mg
  • Diluted Kali Clavulanat / Microcrystalline cellulose – 297,5 mg (tỉ lệ 1:1) Tương đương Acid Clavulanic 125 mg
  • Microcrystalline cellulose 253 mg
  • Crospovidone 100 mg
  • Disodium starch glycolate 20 mg
  • Colloidal silicon dioxide | 10 mg
  • Magnesi stearat 15 mg
  • Methacrylic acid copolymer ( Eudragil L 100) 32 mg
  • Hydroxypropyl methylcellulose 6 cps   22 mg
  • Talc 18 mg
  • Titanium dioxide  15 mg
  • Polyethylene glycol 6000  10 mg
  • Polysorbate 80  3,5 mg
  • Isopropyl alcohol th 0,18 ml
  • Ethanol 96% 0,15 ml.

Công dụng của Acigmentin 1000

  • Nhiễm khuẩn nặng đường hô hấp trên: Viêm amidan, viêm xoang, viêm tai giữa.
  • Nhiễm Nhiễm khuẩn khuẩn đường hô hấp dưới: Viêm phế quản cấp và mạn, viêm phổi, phế quản.
  • Nhiễm khuẩn nặng đường tiết niệu — sinh dục: Viêm bàng quang, bể thận (nhiễm khuẩn đường sinh dục nữ). viêm niệu đạo, viêm
  • Nhiễm khuẩn da và mô mềm: Mụn nhọt, áp xe, nhiễm khuẩn vết thương.
  • Nhiễm khuẩn xương và khớp: Viêm tuỷ xương.
  • Nhiễm khuẩn nha khoa: Áp xe ổ răng.
  • Nhiễm khuẩn khác: Nhiễm khuẩn do nạo thai, nhiễm khuẩn máu sản khoa, nhiễm khuẩn trong ổ bụng.

Liều dùng

Liều dùng thuốc Acigmentin 1000 đối với người lớn và trẻ em:

  • Nhiễm khuẩn nhẹ và vừa: 1 viên cách 12 giờ /1 lần.
  • Nhiễm khuẩn nặng: 1 viên cách 8 giờ/1 lần.
  • Điều trị không được vượt quá 14 ngày mà không khám lại.
  • Liều dùng thuốc Acigmentin 1000 đối với bệnh nhân suy thận dựa vào độ thanh thải creatinin:

Liều người lớn:

  • Trên 30ml/phút: Không cần điều chỉnh liều
  • Từ 10 – 30ml/phút: Liều ban đầu 1g, sau đó cứ 12 giờ tiêm 500mg
  • Dưới 10ml/phút: Liều ban đầu 1g, sau đó tiêm 500mg/ngày

Liều trẻ em:

  • Trên 30ml/phút: Không cần điều chỉnh liều
  • Từ 10 – 30ml/phút: 25mg/kg, 2 lần /ngày
  • Dưới 10ml/phút: 25mg/kg/ngày

Tác dụng phụ

Hiếm gặp xảy ra : 

  • Các phản ứng dị ứng : nổi mẩn, phát ban

Lưu ý

Không sử dụng cho các trường hợp sau :

  • Dị ứng với nhóm beta — lactam (các Penicilin và Cephalosporin).
  • Cần chú ý đến khả năng dị ứng chéo với các kháng sinh beta — lactam như các Cephalosporin.
  • Chú ý đến người bệnh có tiền sử vàng da/rối loạn chức năng gan do dùng Amoxicillin và clavulanat hay các Penicilin vì Acid clavulanic gây tăng nguy cơ ứ mật trong gan.

Bảo quản

  • Bảo quản nơi khô ráo thoáng mát tránh ánh nắng trực tiếp 

Quy cách

Hộp 2 vỉ x 7 viên

Nhà sản xuất

Công ty cổ phần dược Minh Hải

Nơi sản xuất

Việt Nam

Địa chỉ mua sản phẩm

Chú ý : Bài viết trên chỉ mang tính chất tham khảo, liều lượng dùng thuốc cụ thể nên theo chỉ định của bác sĩ kê đơn thuốc

- Acigmentin 1000 được bán tại địa chỉ:

Địa Chỉ  :  Nhà thuốc Thục Anh
                  Số 36A phố Xa La, phường Phúc La, Hà Đông, Hà Nội 

  • Hoặc mua online thông qua wedsite Thuockedon24h.vn Để nhận được tư vấn trực tiếp từ những dược sĩ nhiều năm kinh nghiệm người dùng có thể inbox trực tiếp, thông qua zalo, messenger, hoặc Gọi Hotline: 0973252026

Thuockedon24h.vn vận chuyển và giao hàng trên toàn quốc.Cam kết chất lượng tốt nhất đến tận tay người mua hàng !

Thuockedon24h.vn  Hoạt động Online 24 giờ. Trân trọng !

MUA HÀNG

0973252026